Câu hỏi: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ?

283 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0 \)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p \)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B được ký hiệu A + B, là:

A. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

B. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

C. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A.

D. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A?

A. {4, 3, 5, 2}

B. {a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6}

C. {b | b là số thực sao cho 1 < b2 < 36}

D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào?

A. Phạn xạ - đối xứng

B. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu

C. Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng

D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên