Câu hỏi: Để chứng minh một quy tắc suy luận đúng ta thường sử dụng các phương pháp:

314 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Định nghĩa, biến đổi tương đương logic

B. Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa

C. Biến đổi tương đương logic

D. Chứng minh trực tiếp 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hai biểu thức mệnh đề E, F (có cùng bộ biến mệnh đề) được gọi là tương đương logic nếu…?

A. Nếu E có chân trị đúng thì F có chân trị sai và ngược lại.

B. E và F cùng có chân trị đúng.

C. E và F cùng có chân trị sai.

D. E và F có cùng chân trị trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cho A và B là hai tập hợp. Phép giao của A và B được ký hiệu A + B, là:

A. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A

B. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

C. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

D. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B được ký hiệu A + B, là:

A. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

B. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

C. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A.

D. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cho A, B là 2 tập hợp. A là tập con của B được ký hiệu A x B, khi:

A. Tồn tại phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B

B. Tồn tại phần tử thuộc A thì cũng thuộc B

C. Mọi phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B

D. Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Để chứng minh tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 6, người ta chứng minh như sau:

A. Chứng minh qui nạp mạnh

B. Chứng minh trực tiếp

C. Chứng minh quy nạp yếu

D. Chứng minh phản chứng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên