Câu hỏi: Tài sản dùng để bảo đảm tiền vay phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây

379 Lượt xem
18/11/2021
4.3 6 Đánh giá

A. Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh

B. Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác

C. Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm

D. Gồm A, B, C và tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm thì khách hàng vay, bên bảo lãnh phải mua bảo hiểm tài sản trong thời hạn bảo đảm tiền vay và phải cam kết chuyển quyền hưởng tiền bồi thường từ tổ chức bảo hiểm cho ngân hàng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các hình thức cho thuê tài chính gồm những hình thức nào?

A. Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên.

B. Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên, cho thuê tài chính liên kết, cho thuê tài chính hợp tác.

C. Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên, cho thuê tài chính hợp tác, cho thuê tài chính bắc cầu.

D. Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên, cho thuê tài chính liên kết, cho thuê tài chính hợp tác, cho thuê tài chính bắc cầu

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Vốn pháp định của NHTM do ai quy định?

A. Do từng ngân hàng thương mại tự quy định

B. Do các ngân hàng thương mại cùng quy định

C. Do nhà nước quy định

D. Do NHTM xây dựng trình lên NHTW duyệt

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Một hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán bao gồm những nội dung chính nào?

A. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng.

B. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng, giá thực hiện, thời hạn hợp đồng, lệ phí quyền chọn

C. Giá thực hiện, thời hạn hợp đồng.

D. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng, lệ phí quyền chọn và thời hạn hợp đồng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì

A. Lạm phát

B. Thâm hụt cán cân vãng lai

C. Việc thanh toán cổ tức

D. Khấu hao

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thế nào là thẻ ngân hàng?

A. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.

B. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.

C. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

D. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.D. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phát biểu nào về rủi ro thanh khoản của NHTM dưới đây là chính xác?

A. Rủi ro thanh khoản là sự tổn thất về tiền trong thanh toán của NHTM

B. Rủi ro thanh khoản là do NHTM không có khả năng thanh toná bằng chuyển khoản cho khách hàng.

C. Rủi ro thanh khoản của NHTM là sự mất mát về tín nhiệm của NHTM trong thanh toán

D. Rủi ro thanh khoản của NHTM là tình trạng NHTM không có đủ nguồn vốn hoặc không tìm được nguồn vốn từ bên ngoài để đáp ứng yêu cầu thanh toán, rút tiền của khách hàng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 5
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm