Câu hỏi: Thế nào là chứng từ thanh toán trong thanh toán không dùng tiền mặt?

294 Lượt xem
18/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán và được sử dụng làm căn cứ thực hiện việc chi trả gồm các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng hay người trả tiền lập ra.

B. Chứng từ thanh toán là các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.

C. Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán như lệnh thu do chính người trả tiền lập ra.

D. Chứng từ thanh toán là các căn cứ thực hiện việc chi trả như lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Những yếu tố cấu thành lãi suất cho vay bao gồm những yếu tố nào?

A. Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động.

B. Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí hoạt động.

C. Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí về nghĩa vụ đối với nhà nước, một phần lợi nhuận để phát triển.

D. Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thời hạn cho vay

A. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng

B. Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng

C. Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng và khách hàng bao gồm cả thời gian gia hạn nợ

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

A. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn

B. Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi.

C. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được gia hạn nợ gốc và lãi

D. Tất cả các câu trên

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Quản lý dự trữ ngoại hối của quốc gia gồm những nội dung nào?

A. Xác định quy mô dự trữ ngoại hối

B. Xác định cơ cấu dự trữ ngoại hối

C. Tổ chức quản lý dự trữ ngoại hối

D. Gồm A, B, C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vốn pháp định của NHTM do ai quy định?

A. Do từng ngân hàng thương mại tự quy định

B. Do các ngân hàng thương mại cùng quy định

C. Do nhà nước quy định

D. Do NHTM xây dựng trình lên NHTW duyệt

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 5
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm