Câu hỏi: Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ) - Thu thanh lý tài sản cố định: 25.000 - Chi phí thanh lý tài sản 4.000, giá trị còn lại của tài sản 10.000 - Nộp tiền phạt do nộp chậm báo cáo thuế: 2.000 - Thu tiền lãi cho vay ngắn hạn 3.000 Kế toán xác định kết quả hoạt động khác kỳ này là:
A. 12.000
B. 19.000
C. 22.000
D. 9.000
Câu 1: Xác định câu đúng nhất?
A. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
B. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
C. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
D. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Tiền chi thanh toán lãi vay được phản ánh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
A. Phần I lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Phần II lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Phần III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tất cả phương án đều đúng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Xác định câu đúng nhất?
A. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được để dùng cho công tác khen thưởng, khuyến khích lợi ích vật chất, phục vụ nhu cầu phúc lợi công cộng, cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người lao động
B. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được để dùng cho công tác khen thưởng, khuyến khích lợi ích vật chất, chi trả trợ cấp mất việc cho người lao động
C. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được để dùng cho công tác khen thưởng, khuyến khích lợi ích vật chất; Xây dựng mới , cải tạo mở rộng sản xuất
D. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được để dùng mở rộng sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ; Phục vụ nhu cầu phúc lợi công cộng, cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người lao động
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, chỉ tiêu lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (mã số 20), có thể nhận giá trị:
A. Âm hoặc dương
B. Âm
C. Dương
D. Phụ thuộc vào phương pháp lập của doanh nghiệp là trực tiếp hay gián tiếp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Xác định câu đúng nhất?
A. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Vốn đầu tư của chủ sở hữu và giảm quỹ phúc lợi
B. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi Quỹ đầu tư phát triển và giảm quỹ phúc lợi
C. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Nguồn vốn xây dựng cơ bản và giảm quỹ phúc lợi
D. Khi đầu tư, mua sắm TSCĐ bằng quỹ phúc lợi khi hoàn thành dùng vào sản xuất, kinh doanh, kế toán ghi tăng TSCĐ đồng thời ghi tăng Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ và giảm quỹ phúc lợi
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính theo quy định của pháp luật; Bổ sung vốn điều lệ cho các đơn vị theo quy định của pháp luật; Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
B. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Bổ sung vốn điều lệ cho các đơn vị theo quy định của pháp luật;Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
C. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
D. Nội dung chi của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp bao gồm:Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính theo quy định của pháp luật; Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 15
- 5 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.0K
- 87
- 25
-
48 người đang thi
- 1.5K
- 76
- 25
-
86 người đang thi
- 1.0K
- 59
- 25
-
17 người đang thi
- 1.0K
- 30
- 25
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận