Câu hỏi: Xác định câu đúng nhất?

323 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Khi có quyết định đánh giá lại một số tài sản của doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, nếu tài sản được đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ kế toán thì số chênh lệch do đánh giá lại tài sản được kế toán ghi Có TK 412

B. Khi có quyết định đánh giá lại một số tài sản của doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, nếu tài sản được đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ kế toán thì số chênh lệch do đánh giá lại tài sản được kế toán ghi Có TK 4111

C. Khi có quyết định đánh giá lại một số tài sản của doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, nếu tài sản được đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ kế toán thì số chênh lệch do đánh giá lại tài sản được kế toán ghi Có TK 4112

D. Khi có quyết định đánh giá lại một số tài sản của doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, nếu tài sản được đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ kế toán thì số chênh lệch do đánh giá lại tài sản được kế toán ghi Có TK 4118

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xác định câu đúng nhất?

A. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 410 “Vốn chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

B. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

C. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

D. Khi xác định mức dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, số vốn góp và số vốn chủ sở hữu được xác định dựa vào Bảng cân đối kế toán như sau:- Tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” và mã số 412 “Thặng dư vốn cổ phần”;- Tổng số vốn chủ sở hữu thực có: Dựa vào chỉ tiêu có mã số 411 “Vốn góp của chủ sở hữu” trước thời điểm trích lập dự phòng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu:

A. Không bao gồm thuế GTGT  

B. Bao gồm cả thuế GTGT được khấu trừ

C. Bao gồm cả thuế GTGT phải nộp

D. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại là số thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản:

A. Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng

B. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ

C. Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

D. Tất cả các phương án

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Tại một doanh nghiệp sản xuất có dành một khoản vốn để đầu tư chứng khoán, hoạt động này được phân loại là:

A. Hoạt động đầu tư tài chính  

B. Không thuộc hoạt động nào

C. Họạt động sản xuất, kinh doanh

D. Hoạt động khác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tiền chi thanh toán lãi vay được phản ánh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

A. Phần I lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

B. Phần II lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

C. Phần III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

D. Tất cả phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 15
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên