Câu hỏi: Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp NATM?

195 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Khác nhau về cấu tạo. 

B. Khác nhau về sơ đồ làm việc. 

C. Khác nhau về tuổi thọ. 

D. Khác nhau về vai trò của kết cấu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên đường sắt lồng khổ 1435 mm với khổ 1000 mm là tiêu chuẩn nào?

A. Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng 

B. Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm

C. Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm 

D. Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào?

A. Kiểm toán cường độ chung kết cấu. 

B. Kiểm toán cắt trượt nền đất 

C. Kiểm toán ứng suất kéo uốn của lớp mặt bê tông nhựa 

D. Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau?

A. Kiểm tra tại mặt trên lớp bê tông nhựa 

B. Kiểm tra tại vị trí giữa lớp bê tông nhựa 

C. Kiểm tra tại vị trí 2/3 từ mặt bê tông nhựa 

D. Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?

A. Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn. 

B. Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm. 

C. Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn. 

D. Chỉ xét hoạt tải LL ( 1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

A. L/800 đối với tất cả các loại cầu. 

B. L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu  đường bộ. 

C. L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ. 

D. L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 1
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên