Câu hỏi: So với đỉnh của phổi, đáy phổi có:

200 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. PO2 mao mạch phổi cao hơn

B. PCO2 mao mạch phổi cao hơn

C. Tỷ lệ thông khí / tưới máu cao hơn (V /Q) 

D. Cùng tỷ lệV / Q

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường. 

A.  Cô ấy đang thở chậm

B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)

C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào

D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Một bệnh nhân có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,52 pCO2 = 20 mm Hg [\(HCO_3^ - \) ] = 16 mEq / L Khẳng định nào sau đây về bệnh nhân này là có khả năng chính xác nhất?

A. Bệnh nhân đang mắc chứng thở quá chậm

B. Bệnh nhân có giảm [Ca2+] trong máu

C. Bệnh nhân có bù hô hấp hoàn toàn

D. Bệnh nhân có rối loạn thăng bằng acid-base gây ra bởi sản xuất quá nhiều acid cố định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: pH của máu tĩnh mạch chỉ hơi nhiều axit hơn so với pH máu động mạch vì:

A. CO2 là một bazơ yếu

B. Không có anhydrase carbonic trong máu tĩnh mạch

C. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O được đệm bởi \(HCO_3^ - \) trong tĩnhmạch máu

D. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O là đệm bởi deoxyhemoglobin trongmáu tĩnh mạch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Điều nào sau đây gây tăng kali máu?

A. Tập thể dục

B. Nhiễm kiềm

C. Tiêm insulin 

D. Giảm độ thẩm thấu huyết thanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Điều nào sau đây là nguyên nhân của nhiễm kiềm chuyển hóa?

A. Tiêu chảy

B. Bị suy thận mãn tính

C. Uống Ethylene glycol 

D. Cường aldosteron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên