Câu hỏi: So với đỉnh của phổi, đáy phổi có:
A. PO2 mao mạch phổi cao hơn
B. PCO2 mao mạch phổi cao hơn
C. Tỷ lệ thông khí / tưới máu cao hơn (V /Q)
D. Cùng tỷ lệV / Q
Câu 1: Bệnh nhân A và B là những người đàn ông 70 kg. Bệnh nhân uống 2 lít nước cất và bệnh nhân B uống 2 L dung dịch đẳng trương NaCl. Kết quả của sự uống nước này, bệnh nhân B sẽ có một?
A. Thể tích dịch nội bào thay đổi lớn hơn (ICF)
B. Độ thanh thải H20 tự do tăng cao hơn (CH20)
C. Nồng độ osmol/l (osmolarity) huyết tương thay đổi lớn hơn
D. Nồng độ osmol/l (osmolarity) nước tiểu cao hơn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Sử dụng các giá trị bên dưới trả lời câu hỏi sau đây: Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận = 47 mm Hg, Áp suất thủy tĩnh bao Bowman = 10 mm Hg, Áp suất keo bao Bowman = 0 mmHg. Ở giá trị nào của áp suất keo mao mạch cầu thận thì sự lọc ở mao mạch cầu thận sẽ dừng lại?
A. 57 mm Hg
B. 47 mm Hg
C. 37 mm Hg
D. 10 mmHg
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây của tình trạng thiếu oxy được đặc trưng bởi sự giảm PO2 động mạch và tăng A-a gradient?
A. Giảm thông khí
B. Shunt phải - trái
C. Thiếu máu
D. Ngộ độc Carbon monoxide
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trung tâm có tác dụng ức chế hoạt động của trung tâm hít vào:
A. Trung tâm hít vào
B. Trung tâm thở ra
C. Trung tâm điều chỉnh thở
D. Trung tâm nhận cảm hóa học
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một phụ nữ 38 tuổi chuyển nhà cô ta từ thành phố New York (ngang mực nước biển) để Leadville Colorado (10.200 feet so với mực nước biển). Điều nào sau đây sẽ xảy ra như là kết quả của định cư ở độ cao hơn?
A. Giảm thông khí
B. PO2 động mạch lớn hơn 100 mm Hg
C. Giảm nồng độ 2,3-diphosphoglycerate (DPG)
D. Hướng về bên phải của đường cong phân ly hemoglobin-O2
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Một bệnh nhân được truyền para- axit aminohippuric (PAH) để đo lưu lượng máu thận (RBF). Cô có tốc độ dòng chảy nước tiểu là 1 mL/ phút, [PAH] huyết tương là 1 mg / ml, [PAH] nước tiểu là 600 mg / ml, và hematocrit 45%. RBF của cô ấy là?
A. 600 ml / phút
B. 660 mL / min
C. trong 1091 mL / min
D. vào năm 1333 mL / phút
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 740
- 35
- 50
-
70 người đang thi
- 615
- 13
- 50
-
89 người đang thi
- 597
- 13
- 50
-
50 người đang thi
- 636
- 13
- 50
-
92 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận