Câu hỏi:

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

         Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M              (1)                   

         Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M              (2)

Kết quả thu được là .

540 Lượt xem
30/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. A. (1) nhanh hơn (2).

B. B. (2) nhanh hơn (1).

C. C. như nhau.

D. D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

A. Tốc độ phản ứng.

B. Cân bằng hoá học.

C. Phản ứng một chiều.

D. Phản ứng thuận nghịch.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do

A. A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

B. B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

C. C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.

D. D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho phản ứng: 2KClO3 (r) MnO2,t° 2KCl(r)  + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

A. A. Kích thước các tinh thể KClO3.

B. B. Áp suất.

C. C. Chất xúc tác.

D. D. Nhiệt độ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A. A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

B. B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

C. C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

D. D. xảy ra giữa hai chất khí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là .

A. A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

B. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

C. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

D. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

25 câu trắc nghiệm Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh