Câu hỏi:

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

         Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M              (1)                   

         Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M              (2)

Kết quả thu được là .

557 Lượt xem
30/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. A. (1) nhanh hơn (2).

B. B. (2) nhanh hơn (1).

C. C. như nhau.

D. D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ)N2O4  (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

B. B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

C. C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

D. D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2 (k)  2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 

A. thay đổi áp suất của hệ.

B. thay đổi nồng độ N2.

C. thay đổi nhiệt độ.

D. thêm chất xúc tác Fe

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

A. A. Thời gian xảy ra phản ứng.

B. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

C. C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

D. D. Chất xúc tác.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là .

A. A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

B. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

C. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

D. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

25 câu trắc nghiệm Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh