Câu hỏi: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?

710 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết 

B. KKL < KC

C. KKL > KC

D. Không so sánh được, tùy thuộc vào 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

A. \(F + P \to \gamma \)

B. \(F \to \gamma \)

C. \(F + Xe \to \gamma \)

D. \( P \to \gamma \)

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?

A. Tốc độ nung 

B. Nhiệt độ nung

C. Thời gian giữ nhiệt  

D. Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Điều kiện xảy ra kết tinh là:

A. Làm nguội nhanh kim loại lỏng

B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng

C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS

D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Dùng phương pháp ủ để đạt được:

A. Độ cứng thấp, độ dẻo dai cao nhất 

B. Độ cứng cao, độ dẻo dai thấp nhất

C. Độ cứng cao nhất, độ dẻo dai cao nhất

D. Độ cứng, độ dẻo dai tương đối thấp

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3    

B. Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3

C. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 25 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên