Câu hỏi: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?

722 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết 

B. KKL < KC

C. KKL > KC

D. Không so sánh được, tùy thuộc vào 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?

A. Không thay đổi

B. Giảm

C. Tăng

D. Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Thành phần C trong Mactenxit:

A. Bằng thành phần C trong \(\gamma \)

B. Nhỏ hơn thành phần C trong \(\gamma \)

C. Lớn hơn thành phần C trong \(\gamma \)

D. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong \(\gamma \) (tùy từng trường hợp)

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

A. Nứt

B. Thoát các bon

C. Thép quá giòn

D. Độ cứng không đạt

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

B. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

C. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

D. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3    

B. Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3

C. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 25 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên