Câu hỏi: Số lượng cán bộ, công chức cấp xã loại 1 được quy định bao nhiêu người?
A. Không quá 24 người
B. Không quá 22 người
C. Không quá 23 người
D. Không quá 25 người
Câu 1: Viên chức quản lý là gì?
A. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và được hưởng phụ cấp quản lý
B. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm về điều hành một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức
C. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý
D. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Một trong những đặc điểm của quản lý tài chính công ở nước ta là:
A. Đáp ứng các nhu cầu chi tiêu nhằm thực hiện các chức năng vốn có của Nhà nước
B. Quản lý tài chính công là một loại quản lý hành chính Nhà nước
C. Quản lý tài chính công được thực hiện bởi một hệ thống các cơ quan Nhà nước và tuân thủ những quy phạm pháp luật của Nhà nước
D. Quản lý tài chính công là một phương thức quan trọng trong việc điều tiết các nguồn lực tài chính nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước đối với xã hội
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Theo quy định tại Nghị định 24/2010/NĐ-CP, ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, đâu không phải là trường hợp thực hiện việc luân chuyển công chức:
A. Theo yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch, kế hoạch sử dụng công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị
B. Luân chuyển giữa trung ương và địa phương, giữa các ngành, các lĩnh vực theo quy hoạch nhằm tiếp tục rèn luyện, đào tạo, bồi dưỡng công chức lãnh đạo, quản lý
C. Chuyển đổi vị trí công tác theo quy định của pháp luật
D. Cả a, b, c
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật viên chức, Hợp đồng làm việc là:
A. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
B. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
C. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
D. Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Phạm vi điều chỉnh luật viên chức:
A. Luật này quy định về viên chức; nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
B. Luật này quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập
C. Luật này quy định về việc tuyển dụng viên chức, quyền của viên chức
D. Luật này quy định về viên chức; quyền và nghĩa vụ của viên chức, tuyển dụng viên chức
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Theo Nghị định 29/2012/NĐ-CP, ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thì viên chức được cử đi đào tạo ở trong nước và ngoài nước phải đền bù chi phí đào tạo trong trường hợp nào:
A. Trong thời gian được cử đi đào tạo, viên chức tự ý bỏ học hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc
B. Viên chức hoàn thành khóa học nhưng chưa được cơ sở đào tạo cấp văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận kết quả học tập
C. Viên chức đã hoàn thành và được cấp bằng tốt nghiệp khóa học từ trình độ trung cấp trở lên và đã phục vụ đủ thời gian theo cam kết quy định
D. Cả a, b, c
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án - Phần 1
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 28 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án
- 527
- 6
- 30
-
31 người đang thi
- 369
- 2
- 30
-
73 người đang thi
- 627
- 1
- 30
-
62 người đang thi
- 460
- 0
- 30
-
83 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận