Câu hỏi: Số liệu Hàng tồn kho của công ty AAN tháng 11 như sau: Ngày 1, tồn đầu kì: 30 sản phẩm, đơn giá 8. Ngày 8, Mua 120 sản phẩm, đơn giá 8,3. Ngày 17, Mua 60 sản phẩm, đơn giá 8,7. Ngày 25, Mua 90 sản phẩm, đơn giá 8,8. Cuối kì tồn kho 80 sản phẩm, hãy xác định Giá trị hàng tồn kho theo phương pháp FIFO?
A. 1812
B. 655
C. 704
D. 1758
Câu 1: Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tình hình vật liệu như sau: Tồn kho đầu kỳ: 300kg, đơn giá 1.000d/kg, Ngày 5, nhập kho: 500kg, đơn giá mua 1.200 đ/kg, chi phí vận chuyển 200đ/kg. Ngày 10, xuất kho 400kg. Trị giá xuất kho trong kỳ tính theo phương pháp nhập trước xuất trước là:
A. 400.000đ
B. 420.000đ
C. 440.000đ
D. Tất cả các câu đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Khi giá trị hàng tồn kho cuối kì bị đánh giá cao hơn thực tế, hành vi này sẽ khiến: ![]()
A. GVHB cao hơn, lợi nhuận báo cáo cao hơn
B. GVHB cao hơn, lợi nhuận báo cáo thấp hơn
C. GVHB thấp hơn, lợi nhuận báo cáo cao hơn
D. GVHB thấp hơn, lợi nhuận báo cáo thấp hơn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho dữ liệu: Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg. Tình hình nhập xuất trong tháng: Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá 18 đồng/kg. Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm. Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21 đồng/kg. Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm. Đơn giá tính theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:
A. 19 đồng/kg
B. 19,25 đồng/kg
C. 19,5 đồng/kg
D. 19,667 đồng/kg
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2018. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của công ty Ánh Linh: ![]()
A. Giảm đi vào 31/12/2018 và giảm đi vào 31/12/2019
B. Tăng lên vào 31/12/2018 và giảm đi vào 31/12/2019
C. Tăng lên vào 31/12/2018 và tăng lên vào 31/12/2019
D. Tăng lên vào 31/12/2018 và đúng vào 31/12/2019
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Với CPSXDD đầu kỳ 0 đ, CPSXDD cuối kỳ 1.500.000 đ và chi phí phát sinh trong kỳ bao gồm: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 25.000.000 đ, chi phí nhân công trực tiếp 11.900.000 đ, chi phí sản xuất chung 8.600.000 đ, chi phí bán hàng 4.500.000 đ. Vậy giá thành sản phẩm sản xuất trong kỳ được xác định là:
A. 44.000.000 đ
B. 54.000.000 đ
C. 49.500.000 đ
D. 47.000.000 đ
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Khấu hao tài sản cố định cho trựuc tiếp sản xuất 700, quản lý sản xuất 300. Bút toán ghi nhận sau:
A. Nợ Tk 627 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000
B. Nợ Tk 621 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000
C. Nợ Tk 627 1000/ Nợ Tk 214 1000
D. Nợ Tk 621 1000/ Nợ Tk 214 1000
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 1
- 46 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 611
- 25
- 30
-
47 người đang thi
- 605
- 13
- 30
-
13 người đang thi
- 575
- 13
- 30
-
79 người đang thi
- 509
- 10
- 30
-
75 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận