Câu hỏi:
Sơ đồ qui trình thanh toán thư tín dụng.
A. 1- Mở TTD; 2- chuyển tiền; 3- ghi Có; 4- thông báo; 5- đòi tiền; 6,7 - thanh toán; 8- báo Nợ
B. 1- Mở TTD; 2,3- thông báo; 4; 5, 6,7 - thanh toán ; 8- báo Nợ
C. 1- Mở TTD; 2- gửi TTD sang NH B ; 3- ghi Có; 4- giao hàng; 5- nộp bảng kê hoá đơn và hóa đơn; 6- tất toán TTD; 7- thanh toán; 8- ghi Nợ
D. 1- Mở TTD; 2- gửi TTD sang NH bên bán; 3- thông báo; 4- giao hàng; 5- nộp hóa đơn giao hàng; 6- ghi Có; 7- ghi Nợ liên hàng; 8- tất toán TTD
Câu 1: Để thanh toán hàng hoá xuất khẩu theo phương thức thư tín dụng (L/C), việc đầu tiên quan trọng nhất, nhà xuất khẩu phải làm thủ tục gì?
A. Thông báo cho ngân hàng biết về khách hàng của mình (người mua hàng)
B. Yêu cầu người mua mở L/C (thư tín dụng)
C. Gửi hồ sơ hàng hoá và bộ hồ sơ tài chính đến ngân hàng
D. Gửi hợp đồng mua bán hàng hoá tới ngân hàng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp gửi tới Ngân hàng bốn liên UNC. NH sử dụng như thế nào?
A. 2 liên làm chứng từ hạch toán bên Nợ và 2 liên làm chứng từ hạch toán bên Có
B. Lưu 1 liên, gửi cho người thụ hưởng 3 liên
C. Lưu 2 liên, 1 liên làm chứng từ hạch toán bên Nợ và 1 liên làm chứng từ hạch toán bên Có
D. 1 liên hạch toán bên Nợ, 1 liên hạch toán bên Có, 1 liên báo Nợ, 1 liên báo Có
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Khi người thụ hưởng nộp séc bảo chi vào ngân hàng để thanh toán, ngân hàng ghi Nợ tài khoản nào, ghi có TK nào, nếu người thụ hưởng séc và người được bảo chi séc cùng mở TK tại một NH.
A. Ghi Nợ tài khoản "Liên hàng", ghi có TK 4271
B. Ghi Nợ tài khoản "Thanh toán bù trừ", ghi có TK liên hàng
C. Ghi Nợ tài khoản người phát hành séc, ghi có TK tiền gửi người thụ hưởng
D. Ghi Nợ tài khoản "Tiền ký qũi để đảm bảo thanh toán", ghi có TK tiền gửi người thụ hưởng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong 4 chức năng của NHTM chức năng nào quan trọng.
A. Cả 4 chức năng
B. Tín dụng
C. Thanh toán
D. Tạo tiền
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán. Nội dung sổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng. Ngân hàng hạch toán tài khoản 4232:
A. Nợ TK 4232: 100.000.000đ
B. Nợ TK 4232: 102.700.000đ
C. Có TK 4232: 100.000.000đ
D. Có TK 4232: 102.700.000đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo phạm vi nghiệp vụ người ta chia NHTM thành những loại nào?
A. NH Công thương, Ngoại thương, Nông nghiệp
B. NH bán buôn, NH bán lẻ
C. NH quốc doanh, NH cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
D. NH đa năng, NH chuyên môn hóa
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 2
- 36 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án
- 1.4K
- 76
- 25
-
51 người đang thi
- 982
- 41
- 25
-
93 người đang thi
- 623
- 27
- 25
-
57 người đang thi
- 566
- 15
- 25
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận