Câu hỏi:

Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:

554 Lượt xem
30/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. Cây chưa ra hoa

B. Hoa đực chưa tung phấn.

C. Hoa đực đã tung phấn

D. D. Cây đã kết quả

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Một trong những phương hướng và nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay là:

A. Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch

B. Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái

C. Tăng cường sản xuất lương thực để xuất khẩu

D. D. Mở rộng khu chăn nuôi, trồng trọt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:

A. Sản xuất hạt giống SNC

B. Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất.

C. Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất.

D. D. Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

A. Cung cấp những thông tin về giống.

B. Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà.

C. Duy trì độ thuần chủng của giống.

D. D. Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phân hữu cơ có đặc điểm:

A. Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

B. Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng.

C. Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

D. D. Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh:

A. Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối.

B. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

C. Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp.

D. D. Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quá trình hình thành SFeS2H2SO4 của đất phèn cần chú ý đến điều kiện:

A. Yếm khí, thoát nước, thoáng khí.

B. Hiếu khí, thoát nước, thoáng khí.

C. Có xác sinh vật.

D. D. Có chứa S.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh