Câu hỏi:

Sau khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điểm gì?

585 Lượt xem
30/11/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.

B. Phải bón vôi

C. Phải ủ trước khi bón

D. D. Ít nguyên tố khoáng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phân vi sinh vật cố định đạm là:

A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

B. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.

C. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

D. D. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

A. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

B. B. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

C. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

D. D. Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:

A. TN kiểm tra kĩ thuật → TN so sánh giống → TN sản xuất quảng cáo.

B. TN so sánh giống →TN kiểm tra kĩ thuật →TN sản xuất quảng cáo.

C. TN sản xuất quảng cáo →TN kiểm tra kĩ thuật →TN so sánh giống

D. D. TN so sánh giống →TN sản xuất quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

A. Cung cấp những thông tin về giống.

B. Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà.

C. Duy trì độ thuần chủng của giống.

D. D. Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bệnh hại cây trồng do:

A. Nấm

B. Vi khuẩn

C. Vi rút

D. D. Nấm, Vi khuẩn, Vi rút.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh