Câu hỏi:

Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số lao động tham gia vào các ngành kinh tế?

371 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Trên 50%

B. 30%

C. 80%

D. D. 20%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Làm mất nơi cư trú.

B. Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại.

C. Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển.

D. D. Diệt sâu non, trứng, nhộng,...

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguồn sâu bệnh hại:

A. Sâu non.

B. Trứng, bào tử.

C. Nhộng, bào tử, Vi khuẩn.

D. D. Trứng, bào tử, Nhộng, VSV.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

A. Cung cấp những thông tin về giống.

B. Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà.

C. Duy trì độ thuần chủng của giống.

D. D. Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

A. Lớp ion quyết định điện.

B. Lớp ion bất động.

C. Lớp ion khuếch tán.

D. D. Nhân keo đất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phân có tác dụng cải tạo đất:

A. Phân Hóa học.

B. Phân hữu cơ, phân vi sinh.

C. Phân vi sinh.

D. D. Phân lân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:

A. Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

B. Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

C. Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

D. D. Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh