Câu hỏi: Sai số về cao độ của lớp mặt trên bê tông nhựa rải nóng được quy định như thế nào.
A. ± 5 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 7 mm
B. ± 5 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 10 mm
C. ± 7 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 10 mm
D. ± 7 mm trong tổng số ≥ 95 % số điểm đo, 5 % còn lại không vượt quá ± 15 mm
Câu 1: Đối với dầm bê tông thường đáy dầm nằm trong vùng chịu kéo nên được coi là không làm việc, do vậy không bố trí các điểm đo ứng suất ở đáy dầm bê tông có được không? Tại sao?
A. Được vì khi ứng suất kéo vượt quá cường độ chịu kéo của bê tông thì đo không có ý nghĩa
B. Được, vì không sử dụng các kết quả đo này
C. Không được, vì sử dụng kết quả đo để kiểm tra độ mở rộng vết nứt và phân tích kết cấu
D. Không được, vì sử dụng kết quả đo để kiểm tra độ mở rộng vết nứt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khả năng chịu lực của một bộ phận kết cấu công trình không thể đáp ứng yêu cầu sử dụng bình thường, xuất hiện tình trạng nguy hiểm cục bộ. Vậy mức độ nguy hiểm của nhà được đánh giá đạt:
A. Cấp A
B. Cấp B
C. Cấp C
D. Cấp D
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đánh gía mức độ nguy hiểm của cấu kiện kết cấu gỗ bao gồm các nội dung:
A. Khả năng chịu lực
B. Cấu tạo và liên kết
C. Vết nứt và biến dạng
D. Các câu a, b, c đều đúng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Đánh giá mức độ nguy hiểm của các bộ phận của nhà được phân theo các cấp:
A. Không nguy hiểm – Nguy hiểm không đáng kể - Nguy hiểm – Rất nguy hiểm.
B. Không nguy hiểm – Nguy hiểm cục bộ - Nguy hiểm – Tổng thể nguy hiểm.
C. Không có cấu kiện nguy hiểm – Có cấu kiện nguy hiểm – Nguy hiểm cục bộ - Tổng thể nguy hiểm.
D. Các câu a, b, c đều sai.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Mật độ kiểm tra độ chặt lu lèn để phục vụ công tác nghiệm cho lớp móng cấp phối đá dăm được rải bằng máy rải chuyên dụng được quy định như thế nào.
A. 7000 m2 kiểm tra tại 2 vị trí ngẫu nhiên
B. 9000 m2 kiểm tra tại 2 vị trí ngẫu nhiên
C. 7000 m2 kiểm tra tại 3 vị trí ngẫu nhiên
D. 9000 m2 kiểm tra tại 3 vị trí ngẫu nhiên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Sai số cho phép về vị trí tim rãnh xây cho phép đối với đường cao tốc, cấp I, II và III là bao nhiêu
A. 10 mm
B. 50 mm
C. 70 mm
D. 100 mm
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 17
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 515
- 1
- 50
-
85 người đang thi
- 456
- 0
- 50
-
13 người đang thi
- 430
- 0
- 50
-
79 người đang thi
- 435
- 2
- 50
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận