Câu hỏi: Saccharose được kết hợp bởi:

210 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. \(\alpha\) -D-Glucose và \(\beta\) -D-Fructose

B. \(\beta\) -D-Glucose và \(\alpha\) -D-Fructose

C. \(\alpha\) -L-Glucose và \(\beta\) -L-Fructose

D. \(\beta\) -L-Glucose và \(\alpha\) -L-Fructose

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tinh bột:

A. Khả năng tạo màng

B. Khả năng tạo gel

C. Sự thoái hóa

D. Sự hồ hóa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tính chất nào sau đây của các chất độc ảnh hưởng đến tính độc:

A. Tính chất phân cực trong  dung môi

B. Kích thước phân tử

C. Tính hoà tan

D. Tất cả các câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: LD50 của Ethanol đối với chuột lang theo đường miệng là 10g/kg. Điều này có nghĩa là:

A. 5 mg gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

B. 0,5 mg gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

C. 0,5 g gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

D. Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính nhớt dẻo của tinh bột tăng trong môi trường kiềm là vì:

A. Trong môi trường kiềm cấu trúc tinh bột bị phá hủy để lộ những nhóm chức nên dễ kết hợp với H2O làm tăng tính dẽo cho tinh bột

B. Trong môi trường kiềm cấu trúc tinh bột không bị phá hủy, trạng thái được giữa bền dẫn đến có tính nhớt tốt

C. Trong môi trường kiềm tạo ra nhiều ion -OH làm tăng tính giữ nước nên làm tăng độ nhớt

D. A,B,C đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nhiễm độc mãn là:

A. Bị nhiễm độc cấp lâu ngày chuyển thành mãn

B. Bị nhiễm độc từ từ và không chuyển thành bệnh cấp tính

C. Bệnh biểu hiện ra sau 5 đến 10 năm

D. Bệnh biểu hiện ra từ tuần, năm hay lâu hơn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp thường dùng để định lượng chất độc trong PXN là:

A. Phương pháp quang phổ hấp thụ

B. Phương pháp miễn dịch

C. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử có cải tiến

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 42
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên