Câu hỏi:

Rừng đầu nguồn các con sông thuộc loại rừng nào dưới đây?

589 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại rừng nào dưới đây thuộc rừng sản xuất?

A. A. rừng ngập mặn ven biển.

B. B. kkhu dự trữ sinh quyển.

C. C. rừng gỗ thông nhựa.

D. Các vườn quốc gia.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản là gì

A. dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá.

B. phương tiện tàu thuyền còn lạc hậu.

C. vùng biển thường xuyên xảy ra bão. 

D. đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Lợi thế lớn nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

A. A. điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nuôi trồng hơn đánh bắt. 

B. nuôi trồng thủy sản đòi hỏi vốn đầu tư ít và ít rủi ro hơn.

C. nuôi trồng chủ động được nguồn hàng, đánh bắt phụ thuộc vào tự nhiên.

D. nuôi trồng cung cấp các mặt hàng thủy sản phong phú, đa dạng hơn đánh bắt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1993 – 2014?

A. Diện tích rừng tự nhiên và độ che phủ tăng liên tục.

B. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhưng còn biến động.

C. Diện tích rừng trồng tăng nhanh, gấp 1,92 lần.

D. Độ che phủ rừng tăng gấp 1,84 lần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển?

A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng thủy sản nuôi trồng là

A. Sóc Trăng, Trà Vinh.

B. Kiên Giang, Quảng Ngãi.

C. Cần Thơ, Long An.

D. An Giang, Bến Tre.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh