Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1993 – 2014?

284 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Diện tích rừng tự nhiên và độ che phủ tăng liên tục.

B. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhưng còn biến động.

C. Diện tích rừng trồng tăng nhanh, gấp 1,92 lần.

D. Độ che phủ rừng tăng gấp 1,84 lần.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản là gì

A. dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá.

B. phương tiện tàu thuyền còn lạc hậu.

C. vùng biển thường xuyên xảy ra bão. 

D. đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Loại rừng duy nhất được khai thác gỗ cung cấp cho công nghiệp chế biến là

A. rừng sản xuất.

B. rừng ngập mặn.

C. rừng đặc dụng.

D. rừng chắn cát.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vai trò chính của rừng đặc dụng nước ta là

A. A. hạn chế lũ, xói mòn.

B. khai thác gỗ, lâm sản.

C. chống cát bay, cát chảy.

D. bảo vệ đa dạng sinh học.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào sau đây không phải nguyên nhân làm cho sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác?

A. Người dân có kinh nghiệm nuôi trồng hơn.

B. Nguồn lợi thủy sản vưn bờ ngày càng suy giảm.

C. Hoạt động khai thác phụ thuộc vào tự nhiên.

D. Ngành nuôi trồng chủ động được nguồn hàng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Loại rừng nào dưới đây thuộc rừng sản xuất?

A. A. rừng ngập mặn ven biển.

B. B. kkhu dự trữ sinh quyển.

C. C. rừng gỗ thông nhựa.

D. Các vườn quốc gia.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp?

A. Nâng cao thu nhập.

B. Phân bố lại dân cư.

C. Bảo vệ rừng.

D. Phát triển kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh