Câu hỏi:

Rừng đầu nguồn các con sông thuộc loại rừng nào dưới đây?

639 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển?

A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vai trò chính của rừng đặc dụng nước ta là

A. A. hạn chế lũ, xói mòn.

B. khai thác gỗ, lâm sản.

C. chống cát bay, cát chảy.

D. bảo vệ đa dạng sinh học.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển nhanh, đặc biệt là tôm, cá đã góp phần

A. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa.

B. nâng cao đời sống dân cư vùng núi.

C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

D. D. tỉ lệ thất nghiệp lao động thành thị giảm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thủy sản là ngành kinh tế quan trọng, có ý nghĩa to lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng ven biển và an ninh quốc phòng của cả nước, vì

A. vùng biển nước ta rộng lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú, đa dạng.

B. nhu cầu về tài nguyên thủy sản lớn và phổ biến trong bữa ăn hằng ngày.

C. có nhiều tỉnh giáp biển; vùng biển rộng, nhiều ngư trường, bãi tôm,cá.

D. sản lượng thủy sản khai thác xa bờ lớn và đang có xu hướng tăng lên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trên lãnh thổ nước ta, cá và tôm nước ngọt được nuôi chủ yếu ở

A. vùng biển ven các đảo.

B. bãi triều, đầm phá ven biển.

C. sông, suối, ao, hồ, kênh, rạch.

D. vũng, vịnh, vùng cửa sông.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta phát triển thuận lợi ở vùng nào?

A. Hệ thống sông, suối, ao hồ.

B. B. Vịnh và vùng biển ven đảo.

C. Các ngư trường trọng điểm.

D. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh