Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1993 – 2014 là

297 Lượt xem
30/11/2021
3.1 9 Đánh giá

A. Tròn.

B. Miền.

C. Đường.

D. Kết hợp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển?

A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Loại rừng nào dưới đây thuộc rừng sản xuất?

A. A. rừng ngập mặn ven biển.

B. B. kkhu dự trữ sinh quyển.

C. C. rừng gỗ thông nhựa.

D. Các vườn quốc gia.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Lợi thế lớn nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

A. A. điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nuôi trồng hơn đánh bắt. 

B. nuôi trồng thủy sản đòi hỏi vốn đầu tư ít và ít rủi ro hơn.

C. nuôi trồng chủ động được nguồn hàng, đánh bắt phụ thuộc vào tự nhiên.

D. nuôi trồng cung cấp các mặt hàng thủy sản phong phú, đa dạng hơn đánh bắt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào sau đây không phải nguyên nhân làm cho sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác?

A. Người dân có kinh nghiệm nuôi trồng hơn.

B. Nguồn lợi thủy sản vưn bờ ngày càng suy giảm.

C. Hoạt động khai thác phụ thuộc vào tự nhiên.

D. Ngành nuôi trồng chủ động được nguồn hàng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Thủy sản được nuôi nhiều nhất ở nước ta là

A. A. tôm, cá.

B. tôm, cua.

C. cua, ngọc trai.

D. trai ngọc, cá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển nhanh, đặc biệt là tôm, cá đã góp phần

A. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa.

B. nâng cao đời sống dân cư vùng núi.

C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

D. D. tỉ lệ thất nghiệp lao động thành thị giảm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh