Câu hỏi: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:

303 Lượt xem
18/11/2021
4.3 8 Đánh giá

A. Chịu tải va đập cao

B. Hay tháo lắp

C. Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren

D. Tất cả đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:

A. Cùng vật liệu với chi tiết ghép

B. Khác vật liệu với chi tiết ghép

C. Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học

D. A&c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Mối ghép hàn là mối ghép

A. Mối ghép tháo được

B. Mối ghép không tháo được

C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

D. b&c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Mối ghép đinh tán là

A. Mối ghép tháo được

B. Mối ghép không tháo được

C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

D. b&c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Ren vuông có cácđặc điểm sau:

A. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao

B. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao

C. Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp

D. Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hàn nóng chảy là phương pháp

A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

B. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử.

C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

D. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bulông được chế tạo:

A. Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện

B. Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện

C. Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn

D. Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm