Câu hỏi: Relay áp suất dầu làm việc dựa trên:

366 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Hiệu của áp suất cao áp và áp suất carte

B. Hiệu của áp suất thấp áp và áp suất carte

C. Hiệu của áp suất đầu xả bơm dầu và áp suất carte

D. Hiệu của áp suất cao áp và áp suất đầu xả bơm dầu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ưu điểm của máy nén bán kín:

A. Dễ điều chỉnh năng suất lạnh

B. Dễ bảo dưỡng

C. Độ quá nhiệt hơi hút thấp

D. Không tổn thất truyền động do trục khuỷu gắn trực tiếp lên trục động cơ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị đo áp suất nào sau đây là đúng?

A. Kgf/cm2 

B. Kg /cm2 

C. Kg/ in

D. Psi/mm2

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hệ số lạnh của chu trình hồi nhiệt dùng cho môi chất freon:

A. Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệt

B. Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô

C. Có hệ số lạnh cao hơn chu trình quá nhiệt

D. Có hệ số lạnh thấp hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tại các thiết bị ngưng tụ thường bố trí:

A. Hơi môi chất đi vào phía trên, môi chất lỏng đi ra ở dưới

B. Hơi môi chất đi vào phía dưới, môi chất lỏng đi ra ở trên

C. Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở trên

D. Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở dưới

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nhược điểm của máy nén kín:

A. Dễ rò rỉ môi chất

B. Tổn thất do truyền động

C. Chỉ sử dụng cho Freon

D. Khó lắp đặt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm?

A. Khi nhiệt độ bay hơi tăng

B. Khi nhiệt độ bay hơi giảm

C. Nhiệt độ bay hơi không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 3
Thông tin thêm
  • 27 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên