Câu hỏi:

Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp

391 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A.    Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

B.    Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

C.    Tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

D.    Tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Khi lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng, xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là:

A.    Đời F1 biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ.

B.    Đời F1 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 : 1.

C.    Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng của bố.

D.    Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng trội của bố hoặc mẹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở một loài thực vật, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai Dd × dd cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

A.    2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

B.    3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C.    1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

D.    1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Menden đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:

A.    Xác định các cá thể thuần chủng

B.    Kiểm tra giả thuyết nêu ra

C.    Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.

D.    Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật của Menđen khi xét về một cặp tính trạng: “Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ lai thứ nhất đồng loạt xuất hiện tính trạng (C)”. (A), (B), (C) lần lượt là:

A.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trội.

B.    1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trung gian,

C.    Hai cặp tính trạng; thuần chủng, trội.

D.    Các cặp tính trạng; thuần chủng; trội.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân li (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh