Câu hỏi:

Quan hệ trội lặn của các alen ở mỗi gen như sau :

Gen I có 2 alen : A1 = A2 ;                 Gen II có 4 alen : B1 = B2 >B3 >B4

Gen III có 4 alen C1> C2 > C3 > C4    Gen IV có 5 alen : D1 = D2 = D3 = D4 > D5

Gen I và gen II cùng nằm trên 1 cặp NST thường, gen III nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y. Gen IV nằm trên NST Y ở đoạn không tương đồng với X

Số kiểu gen và số kiểu hình tối đa có trong tuần thể với 4 locus nói trên là : 

162 Lượt xem
05/11/2021
4.0 7 Đánh giá

A. 630 kiểu gen và 528 kiểu hình  

B. 1080 kiểu gen và 360 kiểu hình

C. 540 kiểu  gen và 440 kiểu hình   

D. 630 kiểu gen vào 160 kiểu hình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Nhận xét nào sau đây không đúng với cấu trúc ôpêron Lac ở vi khuẩn đường ruột E.coli:

A. Vùng khởi động là trình tự nucleôtít mà enzim ARN polimeraza bám vào để khởi đầu phiên mã.

B. Vùng vận hành là trình tự nucleôtỉt có thể liên kết với protein ức chế làm ngăn cản sự phiên mã.

C. Mỗi gen cấu trúc Z, Y, A đều có một vùng điều hòa bao gồm vùng khởi động và vùng vận hành.

D. Khi môi trường có lactôzơ và không có lactozo, gen điều hòa R đều tổng hợp protein ức chế để điều hòa hoạt động của Operon Lac.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm mã di truyền, nội dung nào sau là không đúng ? 

A. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa acid amin

B. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại acid amin

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu, túc là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại acid amin 

D. Mã di truyền đọc từ 1 điểm xác đinh theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Bazơ nito dạng hiếm G* gây ra đột biến dạng:

A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X   

B. Thay thế cặp G – X bằng A – T

C. Mất cặp A – T     

D.  Tự đa bội

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền? 

A. 22AA: 86 Aa : 72aa. 

B. 0,22AA : 0,52 Aa: 0,26aa.

C. 45 AA : 510Aa : 1445aa  

D. 0,4852AA : 0,2802Aa : 0,2346aa.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPTQG môn Sinh năm 2021 của Trường THPT Thoại Ngọc Hầu
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh