Câu hỏi: Quai mạch thẳng (Vasa recta) và quai Henle, chọn câu sai:

332 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Chạy ngược chiều với quai Henle 

B. Hoạt động như một hệ thống trao đổi ngược dòng 

C. Phần đỉnh quai Henle tính thấm cao

D. Phần cuối nhánh lên quai Henle có tính thấm cao nhất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:

A. Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương

B. Dịch nội bào chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể

C. Dịch nội bào chứa nhiều oxy, glucose, các amino acid ,Mg++, K+ 

D. Ion Na+ chiếm ưu thế ở ngăn ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tính thấm của natri tăng trong giai đoạn:

A. khử cực

B. ưu phân cực

C. tái cực

D. trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để phân biệt tế bào biểu mô ống lượn gần và tế bào biểu mô ống lượn xa, người ta dựa vào?

A. Ống lượn xa có màng đáy dày lên

B. Ống lượn gần có màng đáy dày hơn

C. Ống lượn gần có bờ bàn chải rộng hơn

D. Ống lượn gần tạo thành phức hợp cạnh cầu thận

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Cấu nào sau đây không đúng với vị trí của nephron?

A. Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm vùng vỏ thận

B. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

C. Một số ít nephron nằm ở vùng tủy

D. Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thành phần dịch lọc cầu thận, chọn câu sai?

A. Giống thành phần của huyết tương 

B. Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,5g/24h

C. Cl- và \(HCO_3^ -\)  cao hơn trong huyết tương khoảng 5%

D. Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5% 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc tính của kênh K+:

A. Mở trong suốt quá trình điện thế hoạt động 

B. Chỉ có một cổng hoạt hóa đống mở ở bên trong màng  

C. Góp phần trong giai đoạn khử cực

D. Góp phần duy trì điện thế nghỉ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 4
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên