Câu hỏi:
Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố dưới đây?
(1) Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài.
(2) Áp lực chọn lọc tự nhiên.
(3) Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.
(4) Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
(5) Thời gian thế hệ ngắn hay dài.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 1: Ở đậu hà lan, trơn trội hoàn toàn so với nhăn
P: Trơn x Nhăn
F1: 100% trơn
F1 x F1 ⇒ F2 có cả trơn cả nhăn
F2 x F2 thu được F3. Biết rằng mỗi quả F3 có 4 hạt, xác suất để bắt gặp quả đậu F3 3 trơn, 1 nhăn là:
A. 0,37
B. 0,09
C. 0,39
D. 0,23
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khi cho lai giữa cây thuần chủng thân cao, quả ngọt với cây thân thấp, quả chua, F1 thu được toàn cây thân cao, quả ngọt. Cho F1 tự thụ phấn F2 thu được: 27 thân cao, quả ngọt : 21 thân thấp, quả ngọt : 9 thân cao, quả chua : 7 thân thấp, quả chua. Biết rằng tính trạng vị quả do một cặp gen quy định, gen nằm trên NST thường. Cho cây F1 lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình thu được ở Fa là:
A. 3 thân cao, quả ngọt : 3 thân cao, quả chua : 1 thân thấp, quả ngọt : 1 thân thấp, quả chua.
B. 7 thân cao, quả ngọt : 7 thân cao, quả chua : 1 thân thấp, quả ngọt : 1 thân thấp, quả chua.
C. 3 thân thấp, quả ngọt : 3 thân thấp, quả chua : 1 thân cao, quả ngọt : 1 thân cao, quả chua.
D. 9 thân cao, quả ngọt : 3 thân cao, quả chua : 3 thân thấp, quả ngọt : 1 thân thấp, quả chua
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thể sinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽ được sơ đồ minh họa sau đây:
6184b874b5d4c.png)
Cho biết quá trình phân bào bình thường, không xảy ra đột biến. Hình này mô tả:
6184b874b5d4c.png)
A. Kì sau của giảm phân II.
B. Kì sau của nguyên phân.
C. Kì sau của giảm phân I.
D. Kì giữa của nguyên phân.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của gen lặn nằm trên NST X.
A. Có hiện tượng di truyền chéo từ mẹ cho con trai.
B. Tỉ lệ phân li kiểu hình không giống nhau ở hai giới.
C. Kết quả phép lai thuận khác với kết quả phép lai nghịch.
D. Kiểu hình lặn có xu hướng biểu hiện ở cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể XX.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Người bị bệnh huyết áp cao khi:
A. huyết áp cực đại lớn quá 140 mmHg và kéo dài.
B. huyết áp cực đại thường xuống dưới 80 mmHg và kéo dài.
C. huyết áp cực đại trong khoảng từ 80 đến 110 mmHg và kéo dài.
D. huyết áp cực đại trong khoảng từ 110 đến 150 mmHg và kéo dài
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây. Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ oxi trong máu động mạch của người này là 21ml/100ml máu. Có bao nhiêu ml oxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?
A. 1102,5
B. 5250
C. 110250
D. 7500
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Hồng Đức
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.6K
- 153
- 40
-
18 người đang thi
- 1.3K
- 42
- 40
-
70 người đang thi
- 1.1K
- 22
- 40
-
42 người đang thi
- 1.0K
- 5
- 40
-
32 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận