Câu hỏi: Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

248 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Tăng bài tiết pepsin và giảm tiết nhầy 

B. Ức ché bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy

C. Tăng tiết nhầy và ức chế bài tiết HCl và pepsin 

D. Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bài tiết dịch vị giai đoạn tâm linh, chọn câu sai:

A. Xung thần kinh bắt nguồn từ trung khu ăn ngon miệng

B. Qua trung gian dây thần kinh X

C. Có sự tham gia của Gastrin

D. Cung cấp khoảng 50% tổng lượng dịch vị trong bữa ăn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích bài tiết \(HCO_3^ -\) tại dạ dày, ngoại trừ:

A. Prostaglandin I2

B. Chất có tác dụng cholinergic

C. Chất có tác dụng α-adrenergic

D. pH dịch vị \( \le 2\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai khi nói về giữa pepsinogen và pepsin:

A. Pepsinogen có nguồn gốc từ tế bào thành

B. Pepsinogen được bài tiết chủ yếu nhất ở giai đoạn tâm linh 

C. Pepsin có khả năng thủy phân collagen

D. Pepsin mất hoạt tính khi pH \( \le 5\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phản xạ gân cơ, chọn câu sai:

A. Khi gõ làm lớp cân cơ co đột ngột

B. Cung phản xạ gồm có 2 nơron

C. Phản xạ cơ nhị đầu làm cánh tay duỗi ra

D. Phản xạ gân gối làm duỗi gối thẳng ra

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cơ chế điều trị loét dạ dày, tá tràng:

A. Dùng thuốc kháng histamin H2

B. Dùng thuốc kháng Muscarinic

C. Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm \(\mathop H\nolimits^{ + - } - \mathop K\nolimits^ + - ATPase\)

D. Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm của sự bài tiết gastrin:

A. Được bài tiết bởi các tế bào tuyến môn vị

B. Sự bài tiết gastrin do tác dụng trực tiếp của sản phẩm tiêu hóa protein lên tế bào G

C. Bị ức chế bởi pH cao trong lòng dạ dày và bởi somatostatin

D. a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 30
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên