Câu hỏi: Phương pháp (mô hình) nào sau đây được sử dụng để xác định chiều cao sóng thiết kế:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Mô hình mô phỏng

B. Mô hình vật lý

C. Mô hình thực nghiệm

D. Mô hình toán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp NATM?

A. Khác nhau về cấu tạo.

B. Khác nhau về sơ đồ làm việc.

C. Khác nhau về tuổi thọ.

D. Khác nhau về vai trò của kết cấu.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

A. Trạng thái giới hạn mỏi.

B. Khi số làn chất tải là 2.

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 ( bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:

A. Tất cả phải dưới 5 mm

B. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm

C. 30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm

D. 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khu vực điều chỉnh của đường sắt không khe nối dùng để:

A. Điều chỉnh khe hở mối nối ray

B. Điều chỉnh ứng suất nhiệt

C. Giải phóng ứng suất nhiệt

D. Cho ray co giãn tự do

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Lực nâng (hoặc ép xuống) của gió tác dụng lên cánh hẫng của dầm đúc hẫng trong giai đoạn thi công được tính như thế nào? 

A. 1,25 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°

B. 0,5 kN/m2 × diện tích mặt cầu × sin 10°.

C. 2,4 × 10-4 Mpa × diện tích mặt cầu.

D. Tính theo tải trọng gió đứng điều 3.8.2 ( 22TCN-272-05) 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên