Câu hỏi:

Phương án nào dưới đây đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

556 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.

B. Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.

C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

D. Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là

A. doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.

B. các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.

C. doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.

D. mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pháp luật là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình ?

A. Bình đẳng giữa các thế hệ.

B. Bình đẳng về quyền tự do.

C. Bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ.

D. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng

A. trong giao kết hợp đồng lao động.

B. trong tìm kiếm việc làm.

C. trong việc tự do sử dụng sức lao động.

D. về quyền có việc làm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây?

A. Quan hệ thân nhân.

B. Quan hệ tài sản.

C. Quan hệ hợp tác.

D. Quan hệ tinh thần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là mọi người đều có quyền

A. tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.

B. lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào.

C. làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.

D. được nhận lương như nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân có đáp án (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh