Câu hỏi:
Phí điện thoại bàn (gồm cả: phí thuê bao và phí ngoài thuê bao) phải trả hàng tháng là:
A. Chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí hỗn hợp
D. Chi phí cơ hội
Câu 1: Với BD < ID + IT (BD: khấu hao TSCĐ phần vốn vay), (ID: nợ gốc phải trả trong năm) và (IT: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp). Vậy thì sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn tiền tệ so với sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn trả nợ, thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Tuỳ theo dự án vay nợ nhiều hay ít
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Có các dòng ngân lưu sau đây của một dự án: Năm 0 1 Ngân lưu của cả dự án -1000 1300 Ngân lưu của ngân hàng - 400 436 Ngân lưu chủ sở hữu -600 864 Lãi suất tiền vay là:
A. 8%
B. 9%
C. 10%
D. 12%
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Khi IRR > lãi suất tính toán, thì suất sinh lời của vốn đầu tư dự án:
A. Bằng lãi suất tính toán
B. Lớn hơn lãi suất tính toán
C. Nhỏ hơn lãi suất tính toán
D. Bằng 0
30/08/2021 3 Lượt xem
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: GANTT là:
A. Tên của một nhà bác học
B. Một phương pháp sơ đồ
C. Một công cụ quản lý thời gian
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn lý thyết so với sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn tiền tệ, thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Tuỳ theo dự án có doanh thu nhiều hay ít
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 1
- 19 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư có đáp án
- 1.0K
- 7
- 30
-
51 người đang thi
- 1.1K
- 5
- 30
-
50 người đang thi
- 900
- 7
- 30
-
27 người đang thi
- 910
- 3
- 30
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận