Câu hỏi:
Phí điện thoại bàn (gồm cả: phí thuê bao và phí ngoài thuê bao) phải trả hàng tháng là:
A. Chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí hỗn hợp
D. Chi phí cơ hội
Câu 1: Có các dòng ngân lưu sau đây của một dự án: Năm 0 1 Ngân lưu của cả dự án -1000 1300 Ngân lưu của ngân hàng - 400 436 Ngân lưu chủ sở hữu -600 864 Lãi suất tiền vay là:
A. 8%
B. 9%
C. 10%
D. 12%
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Công thức tính nào trên bảng tính EXCEL có cộng với đại lượng CF0:
A. IRR
B. NPV
C. B/C
D. TPP
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Khi NPV của dự án bằng 0, thì:
A. Dự án không mang lại cho đồng vốn một suất sinh lời nào cả
B. Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR
C. Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR
D. Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Ngân lưu ròng của hai dự án A và B cho trong bảng sau: ![]()
A. Của dự án A là 10,9 và dự án B là 70,9
B. Của dự án A là 70,9 và dự án B là 10,9
C. Của dự án A là 90,9 và dự án B là 10,9
D. Của dự án A là 10,9 và dự án B là 90,9
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp vay vốn với lãi suất 20% và suất sinh lời của vốn chủ sở hữu là 15%. Tỷ lệ vốn vay/ vốn chủ sở hữu là 40:60. Chi phí sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp (WACC) là:
A. 15%
B. 18%
C. 13%
D. 17%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 1
- 19 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư có đáp án
- 1.0K
- 7
- 30
-
99 người đang thi
- 1.1K
- 5
- 30
-
79 người đang thi
- 877
- 7
- 30
-
51 người đang thi
- 885
- 3
- 30
-
41 người đang thi
616d416157508.jpg)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận