Câu hỏi:
Phí điện thoại bàn (gồm cả: phí thuê bao và phí ngoài thuê bao) phải trả hàng tháng là:
A. Chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí hỗn hợp
D. Chi phí cơ hội
Câu 1: Ngân lưu ròng của hai dự án A và B cho trong bảng sau: ![]()
A. Của dự án A là 10,9 và dự án B là 70,9
B. Của dự án A là 70,9 và dự án B là 10,9
C. Của dự án A là 90,9 và dự án B là 10,9
D. Của dự án A là 10,9 và dự án B là 90,9
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Với BD < ID + IT (BD: khấu hao TSCĐ phần vốn vay), (ID: nợ gốc phải trả trong năm) và (IT: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp). Vậy thì sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn tiền tệ so với sản lượng hoà vốn tính theo điểm hoà vốn trả nợ, thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Tuỳ theo dự án vay nợ nhiều hay ít
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Có các dòng ngân lưu sau đây của một dự án: Năm 0 1 Ngân lưu của cả dự án -1000 1300 Ngân lưu của ngân hàng - 400 436 Ngân lưu chủ sở hữu -600 864 Lãi suất tiền vay là:
A. 8%
B. 9%
C. 10%
D. 12%
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Công thức tính nào trên bảng tính EXCEL có cộng với đại lượng CF0:
A. IRR
B. NPV
C. B/C
D. TPP
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Giá trị tương lai của dòng vào so với giá trị tương lai của dòng ra với lãi suất tính toán là IRR của ngân lưu ròng một dự án, thì:
A. Bằng nhau
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Không xác định được
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 1
- 19 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư có đáp án
- 975
- 7
- 30
-
32 người đang thi
- 1.0K
- 5
- 30
-
17 người đang thi
- 839
- 7
- 30
-
84 người đang thi
- 844
- 3
- 30
-
34 người đang thi
616d416157508.jpg)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận