Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 122 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư - Phần 4. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

4 Lần thi

Câu 3: Lãi suất tính toán sử dụng trong dự án đầu tư với tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế:

A. Có quan hệ với nhau 

B. Không có quan hệ với nhau 

C. Tuỳ từng trường hợp cụ thể 

D. Tất cả các câu  này đều sai

Câu 4: Công thức tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC – Weighted Average cost of Capital) trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A. \(Wacc = \frac{D}{V} * {r_D} + \frac{E}{V} * {r_E}\)

B. \(Wacc = (1 - t)\frac{D}{V} * {r_D} + \frac{E}{V} * {r_E}\)

C. \(Wacc = \frac{D}{V} * {r_D}\)

D. \(Wacc = \frac{E}{V} * {r_E}\)

Câu 5: Căn cứ vào chỉ tiêu Hiện giá thuần (NPV – Net Present Value) để chọn dự án, khi:

A. \(NPV \ge 0\)

B. NPV < 0 

C. NPV = Lãi suất tính toán (itt) 

D. NPV < Lãi suất tính toán (itt)

Câu 7: Nếu khả năng ngân sách có giới hạn, cần phải chọn một nhóm các dự án để thực hiện, khi có:

A. NPV lớn nhất 

B. NPV nhỏ nhất 

C. NPV trung bình 

D. Tuỳ từng trường hợp cụ thể 

Câu 11: Tuỳ theo loại dự án mà có thể:

A. Không có IRR 

B. Có một IRR 

C. Có nhiều IRR 

D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 12: Ngân lưu ròng của một dự án: 

A. 0% 

B. 10% 

C. 0% và 100% 

D. 0% và 10%

Câu 13: Thời gian hoàn vốn của dự án có nhược điểm:

A. Phụ thuộc vào vòng đời dự án

B. Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư 

C. Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư 

D. Không xét tới khoản thu nhập sau thời điểm hoàn vốn

Câu 18: Điểm hoà vốn của dự án, có:

A. Điểm hoà vốn lời lỗ

B. Điểm hoà vốn hiện kim 

C. Điểm hoà vốn trả nợ 

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 19: Khi công suất của dự án giảm, biến phí/1 sản phẩm có xu hướng:

A. Giảm xuống 

B. Tăng lên

C. Không thay đổi

D. Không có liên quan trong trường hợp này 

Câu 20: Khi công suất của dự án giảm, định phí/1 sản phẩm có xu hướng:

A. Giảm xuống 

B. Tăng lên 

C. Không thay đổi 

D. Không có liên quan trong trường hợp này

Câu 22: Tiền lương trả cho nhân viên bán hàng theo thời gian làm việc, là:

A. Chi phí cố định

B. Chi phí biến đổi 

C. Chi phí hỗn hợp 

D. Chi phí chìm 

Câu 26: Số liệu của một dự án:  

A. 345 triệu đồng 

B. 456 triệu đồng 

C. 546 triệu đồng 

D. 426 triệu đồng

Câu 27: Dự án X có số liệu như sau:

A. 519 triệu đồng

B. 530 triệu đồng

C. 626 triệu đồng 

D. 440 triệu đồng

Câu 28: Dự án T có số liệu như sau: 

A. 382 triệu đồng  

B. 482 triệu đồng 

C. 266 triệu đồng 

D. 100 triệu đồng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý dự án đầu tư có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên