Câu hỏi:
Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
A. lai tế bào
B. lai thuận nghich
C. lai phân tích
D. lai khác dòng
Câu 1: Nói hoạt động của cơ tim tuân theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” nghĩa là:
A. Khi cơ tim co bóp sẽ đưa tất cả máu trong hai tâm thất vào hệ động mạch; khi tim nghỉ tâm thất không chứa lượng máu nào.
B. Khi kích thích tim với cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp, nhưng khi được kích thích vừa tới ngưỡng, cơ tim đáp ứng bằng cách co tối đa.
C. Khi tim còn đập thì cơ thể tồn tại, nếu tim ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết đi.
D. Cơ tim co bóp suốt đời cho đến khi chết.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Cho biết alen lặn là alen đột biến thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?
A. AABB
B. aaBB
C. AaBB
D. AaBb
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa × XAY.
B. XAXa × XaY.
C. XAXA × XaY.
D. XaXa × XAY.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Đối với thực vật trên cạn nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
A. Lông hút của rễ
B. Chóp rễ
C. Khí khổng
D. Toàn bộ bề mặt cơ thể
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Khi nói về cấu trúc di truyền của quần thể tự phối, phát biểu nào sau đây sai?
A. Người ta áp dụng tự thụ phấn hoặc giao phối gần để đưa giống về trạng thái thuần chủng
B. Quá trình tự phối làm cho quần thể phân thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
C. Qua nhiều thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần
D. Tự phối qua các thế hệ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?
A. Châu chấu.
B. Bướm.
C. Ruồi giấm.
D. Chim.
05/11/2021 4 Lượt xem
- 152 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.2K
- 42
- 40
-
36 người đang thi
- 958
- 22
- 40
-
42 người đang thi
- 898
- 5
- 40
-
20 người đang thi
- 883
- 8
- 40
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận