Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

662 Lượt xem
17/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?

A. Khai thác vàng, kim cương.

B. Sản xuất điện.

C. Dầu khí.

D. Nguyên tử.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 2:

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là gì?

A. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D. chủ yếu là núi và cao nguyên.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 3:

Những khó khăn về tự nhiên của Liên Bang Nga là gì?

A. Đồng bằng diện tích nhỏ, kém màu mỡ.

B. Thiếu tài nguyên cho phát triển công nghiệp.

C. Thiếu nước cho sản xuất.

D. Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 4:

Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do đâu?

A. vùng biển nhiều ngư trường,ngư dân nhiều kinh nghiệm.

B. ngư dân có nhiều kinh nghiệm,thị trường tiêu thụ mở rộng.

C. tàu thuyền,cư ngụ hiện đại hơn,thị trường tiêu thụ mở rộng.

D. thị trường tiêu thụ mở rộng,tàu thuyền,ngư cụ nhiều hơn.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Ngành xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?

A. Dịch vụ.

B. Nông nghiệp.

C. Thương mại.

D. Công nghiệp.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 6:

Biện pháp quan trọng nhất để đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là gì?

A. giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.

B. ưu tiên cho nuôi trồng và đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm.

D. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh