Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các cấp tổ chức sống?

407 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. A. Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: Cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái

B. B. Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên

C. C. Sinh vật ở mọi cấp tổ chức đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường

D. D. Thế giới sinh vật liên tục sinh sôi nảy nở và không ngừng tiến hóa.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Axit nucleit được tìm thấy ở những bào quan nào sau đây?

(1) Nhân tế bào. (2) Ti thể.  (3) Lục lạp.

(4) Riboxom. (5) Trung thể.

A. A. 2.

B. B. 3.

C. C. 4.

D. D. 5.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sinh vật nào sau đây là sinh vật nhân sơ?

A. A. Nấm.

B. B. Vi khuẩn. 

C. C. Thực vật

D. D. Động vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói đến chu trình nhân lên của virut, chu trình sinh tan là gì?

A. A. Virut xâm nhập vào tế bào chủ.

B. B. Virut cài xenn ADN vào tế bào chủ.

C. C. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ.

D. D. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Câu có nội dung đúng sau đây là:

A. A. Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

B. B. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

C. C. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

D. D. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

A. A. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

B. B. Được bao bọc bởi lớp màng kép

C. C. Có chứa sắc tố quang hợp

D. D. Có chứa nhiều phân tử ATP

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây?

A. A. Pha tiềm phát.

B. B. Pha lũy thừa.

C. C. Pha cân bằng.

D.  Pha suy vong.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh