Câu hỏi:
Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. A. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.
B. B. Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.
C. C. Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.
D. D. Xuất bào và nhập bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
Câu 1: Câu có nội dung đúng sau đây là:
A. A. Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
B. B. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. C. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
D. D. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây?
A. A. Pha tiềm phát.
B. B. Pha lũy thừa.
C. C. Pha cân bằng.
D. Pha suy vong.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Khi nói đến cấu trúc tế bào nhân thực, trong tế bào có bao nhiêu bào quan có 1 lớp màng bao bọc?
I. Không bào. II. Ribôxôm III. Lizôxôm. IV. Bộ máy gongi
V. Ti thể VI. Lục lạp. VII. Lưới nội chất.
A. A. 5.
B. B. 6.
C. C. 3.
D. D. 4.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?
A. A. Một lớp photphorit và các phân tử protein.
B. B. Hai lớp photphorit và các phân tử protein.
C. Một lớp photphorit và không có protein.
D. Hai lớp photphorit và không có protein.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Sinh vật nào sau đây là sinh vật nhân sơ?
A. A. Nấm.
B. B. Vi khuẩn.
C. C. Thực vật
D. D. Động vật.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?
A. A. Liên kết hiđrô
B. B. Liên kết hoá trị
C. C. Liên kết peptit
D. D. Liên kết glicôzit
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P1)
- 2 Lượt thi
- 50 Phút
- 35 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Sinh Học 10
- 684
- 6
- 40
-
27 người đang thi
- 612
- 14
- 40
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận