Câu hỏi:

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

515 Lượt xem
30/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Chuyển hóa lân hữu cơ →lân vô cơ

B. Phân giải chất hữu cơ →chất khoáng đơn giản.

C. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan

D. D. Chuyển hóa N2→ đạm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:

A. Bón phân hữu cơ.

B. Làm đất, tưới tiêu hợp lí.

C. Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.

D. D. Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Làm mất nơi cư trú.

B. Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại.

C. Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển.

D. D. Diệt sâu non, trứng, nhộng,...

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là:

A. Khảo nghiệm giống cây trồng

B. Sản xuất giống cây trồng

C. Nhân giống cây trồng

D. D. Xác định sức sống của hạt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguồn sâu bệnh hại:

A. Sâu non.

B. Trứng, bào tử.

C. Nhộng, bào tử, Vi khuẩn.

D. D. Trứng, bào tử, Nhộng, VSV.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phân có tác dụng cải tạo đất:

A. Phân Hóa học.

B. Phân hữu cơ, phân vi sinh.

C. Phân vi sinh.

D. D. Phân lân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:

A. Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

B. Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

C. Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

D. D. Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh