Câu hỏi:

Phản ứng nào sau đây sai?

528 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. 2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B. Fe + H2O t>570oC FeO + H2

C. 3Fe + 4H2O t<570oC Fe3O4 + 4H2

D. 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 đến dư ?

A. Xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong kiềm dư.

B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.

C. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần khi kiềm dư.

D. Có khí mùi xốc bay ra.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào không đúng về khả năng phản ứng của sắt với nước?

A. Ở nhiệt độ cao (nhỏ hơn 570oC), sắt tác dụng với nước tạo ra Fe3O4 và H2.

B. Ở nhiệt độ lớn hơn 1000oC, sắt tác dụng với nước tạo ra Fe(OH)3.

C. Ở nhiệt độ lớn hơn 570oC, sắt tác dụng với nước tạo ra FeO và H2.

D. Ở nhiệt độ thường, sắt không tác dụng với nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ngâm một miếng sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng. Nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì:

A. Lượng khí bay ra ít hơn

B. Lượng khí bay ra không đổi

C. Lượng khí bay ra nhiều hơn

D. Lượng khí ngừng thoát ra (do Cu bám vào miếng sắt)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần khuấy loại thuỷ ngân này trong:

A. Dung dịch Zn(NO3)2

B. Dung dịch Sn(NO3)2

C. Dung dịch Pb(NO3)2

D. Dung dịch Hg(NO3)2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.

D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

150 câu trắc nghiệm Crom - Sắt - Đồng cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh