Câu hỏi:
Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây?
A. A. Pha tiềm phát.
B. B. Pha lũy thừa.
C. C. Pha cân bằng.
D. Pha suy vong.
Câu 1: Câu có nội dung đúng sau đây là:
A. A. Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
B. B. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. C. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
D. D. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khi nói về virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gồm 2 thành phần chính là protein và acid nucleic.
II. Lõi acid nucleic là ARN và ADN.
III. Lõi acid nucleic là ARN và ADN mạch đơn hoặc mạch kép.
IV. Một số loại virut còn có vỏ bọc ngoài còn gọi là virut ngoài.
A. A. 1.
B. B. 2.
C. C. 3.
D. D. 4.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?
A. A. Một lớp photphorit và các phân tử protein.
B. B. Hai lớp photphorit và các phân tử protein.
C. Một lớp photphorit và không có protein.
D. Hai lớp photphorit và không có protein.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?
A. A. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
B. B. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
C. C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D. D. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khi nói đến quá trình hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có sự tham gia ôxi phân tử.
II. Chất nhận êlectron cuối cùng là ôxi phân tử.
III. Vị trí chuỗi chuyền êlectron là ở màng sinh chất.
IV. Sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O.
A. A. 1.
B. B. 2.
C. C. 3.
D. D. 4.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?
A. A. Liên kết hiđrô
B. B. Liên kết hoá trị
C. C. Liên kết peptit
D. D. Liên kết glicôzit
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P1)
- 2 Lượt thi
- 50 Phút
- 35 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Sinh Học 10
- 764
- 6
- 40
-
28 người đang thi
- 681
- 14
- 40
-
82 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận