Câu hỏi:
Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A. A. saccrôzơ ưu trương
B. B. saccrôzơ nhược trương.
C. C. urê ưu trương.
D. D. urê nhược trương.
Câu 1: Khi nói về virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gồm 2 thành phần chính là protein và acid nucleic.
II. Lõi acid nucleic là ARN và ADN.
III. Lõi acid nucleic là ARN và ADN mạch đơn hoặc mạch kép.
IV. Một số loại virut còn có vỏ bọc ngoài còn gọi là virut ngoài.
A. A. 1.
B. B. 2.
C. C. 3.
D. D. 4.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. A. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.
B. B. Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.
C. C. Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.
D. D. Xuất bào và nhập bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là:
A. A. Tế bào có thành xenlulozơ và chứa nhiều lục lạp.
B. B. Cơ thể đa bào.
C. C. Tế bào có nhân chuẩn.
D. D. Tế bào có thành phần chất kitin.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Bào quan nào sau đây chỉ có mặt ở tế bào thực vật, không có mặt ở tế bào động vật?
A. A. Ti thể.
B. B. Lưới nội chất
C. C. Riboxom
D. D. Lục lạp.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Sinh vật nào sau đây là sinh vật nhân sơ?
A. A. Nấm.
B. B. Vi khuẩn.
C. C. Thực vật
D. D. Động vật.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện?
A. A. Kháng sinh.
B. B. Cồn.
C. C. Iốt.
D. D. Các hợp chất kim loại.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P1)
- 2 Lượt thi
- 50 Phút
- 35 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Sinh Học 10
- 728
- 6
- 40
-
88 người đang thi
- 643
- 14
- 40
-
77 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận