Câu hỏi: Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư. Bố (mẹ) ông Tuấn đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận. Hình thức đảm bảo tín dụng này là:

177 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Bảo lãnh

B. Thế chấp tài sản

C. Bảo lãnh bằng tài sản

D. Cầm cố tài sản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Căn cứ vào thời hạn cho vay. Cho vay bao gồm:

A. Cho vay dưới 12 tháng, 12 đến 60 tháng và trên 60 tháng

B. Cho vay ngắn hạn, cho vay trung dài hạn

C. Cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất

D. Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

A. Cho vay cầm đồ

B. Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động

C. Cho vay đảm bảo bằng tài sản từ hình thành từ vốn vay

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

A. Hợp đồng tín dụng được thanh lý

B. Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

C. Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn. Cho vay bao gồm:

A. Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay sinh hoạt tiêu dùng

B. Cho vay xây dựng và cho vay mua sắm

C. Cho vay thực hiện dự án đầu tư và cho vay bổ sung nguồn vốn

D. Cho vay chi tiêu, cho vay sửa chữa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSĐB) thì thẩm định:

A. Tính pháp lý của TSĐB

B. Giá trị TSĐB

C. Thị trường tiêu thụ TSĐB

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tại Việt Nam động sản là:

A. Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

B. Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng

C. Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ

D. Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên