Câu hỏi: Ở VN hiện nay, các khoản nợ của NHTM được phân thành những loại nào?

399 Lượt xem
18/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Nhóm các khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi được nợ gốc, lãi đúng hạn và các khoản nợ có khả năng thu hồi đủ nợ gốc, lãi nhưng có dấu hiệu giảm khả năng trả nợ (gia hạn nợ).

B. Gồm A, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả.

C. Gồm B, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả.

D. Gồm C, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi sau 360 ngày, và khoản nợ không có khả năng thu hồi.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy trình cho vay hợp vốn (bảo lãnh) bao gồm những khâu nào?

A. Tiếp nhận hồ sơ, thống nhất phương án cho vay hợp vốn.

B. Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng

C. Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng và thực hiện hợp đồng tín dụng đồng tài trợ

D. Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng và thực hiện hợp đồng tín dụng đồng tài trợ, thống nhất phương án cho vay vốn, thanh lý hợp đồng tín dụng đồng tài trợ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về tín dụng của ngân hàng thương mại là phù hợp?

A. Tín dụng NHTM nhà nước kinh doanh không vì mục đích lợi nhuận

B. Tín dụng có đảm bảo và tín dụng không có đảm bảo

C. Tín dụng ngân hàng thương mại cổ phần là tín dụng tư nhân

D. Tín dụng NHTM có hoàn trả và tín dụng NHTM không có hoàn trả

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Để thực hiện thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phải có những điều kiện cơ bản nào?

A. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả và phải có quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.

B. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định

C. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định phải tuân thủ quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành và các văn bản hướng dẫn thực hiện thanh toán của NHTM

D. Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nghiên cứu, thẩm định phương diện tài chính bao gồm những nội dung gì?

A. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định kỹ thuật của dự án

B. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn ; xác định thuế phải nộp

C. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn và sự đảm bảo nguồn vốn tài trợ cho dự án, thẩm định về chi phí, doanh thu, lợi nhuận.

D. Xác định mức vốn đầu tư cho dự án, xác định nguồn vốn, thẩm định về chi phí, doanh thu, lợi nhuận, xác định lợi nhuận cần nộp và để lại

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chi phí nào trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất?

A. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn

B. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm dài hạn

C. Chi phí trả lãi cho các khoản tiền huy động của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM.

D. Chi phí trả lãi tiền gửi thanh toán

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?

A. Nghiệp vụ huy động tạo cho ngân hàng mở rộng hoạt động kinh doanh.

B. Không có nghiệp vụ huy động vốn ngân hàng thương mại không có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình.

C. Thông qua hoạt động huy động vốn, ngân hàng thương mại biết được nhu cầu vay vốn của khách hàng.

D. Không có phát biểu nào sai cả

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 6
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm