Câu hỏi:

Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến

349 Lượt xem
30/11/2021
3.1 10 Đánh giá

A. Lặp đoạn NST. 

B. Mất hoặc thêm một cặp nucleotit. 

C. Mất đoạn NST. 

D. Thay thế một cặp nucleotit.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Đột biến gen là:

A. Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST. 

B. Là sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường. 

C. Là sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST. 

D. Là những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào

A. Sinh vật nhân sơ. 

B. Sinh vật nhân thực đa bào. 

C. Sinh vật nhân thực đơn bào. 

D. Tất cả các loài sinh vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?

A. Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T 

B. Thêm một cặp nuclêôtit 

C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X 

D. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?

A. Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau 

B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen 

C. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen 

D. Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Những đột biến nào là đột biến dịch khung

A. Mất và thêm nuclêôtit 

B. Thêm và thay thế nuclêôtit 

C. Mất và đảo nuclêôtit 

D. Chuyển đổi vị trí 1 cặp nuclêôtit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đột biến gen (Có đáp án)

Câu hỏi trong đề: Đột biến gen (Có đáp án)

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 48 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh