Câu hỏi:

Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a

quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân

li độc lập. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cho cây có kiểu gen Aabb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 50%.

II. Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu đời F1 có 4 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen.

III. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân cao, hoa trắng, nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 6 loại kiểu gen

IV. Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen.

370 Lượt xem
30/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. A. 1

B. B. 4

C. C. 2

D. D. 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hệ đệm bicácbônát (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây?

A. A. Duy trì cân bằng lượng đường gluco trong máu.

B. B. Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

C. C. Duy trì cân bằng độ pH của máu

D. D. Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

A. A. Đột biến gen

B. B. Đột biến số lượng NST

C. C. Đột biến đảo đoạn NST

D. D. Đột biến lặp đoạn NST

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Plasmit được sử dụng làm thể truyền trong công nghệ chuyển gen có bản chất là

A. A. một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng

B. B. một phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng.

C. C. một phân tử ARN mạch đơn, dạng vòng.

D. D. một phân tử ADN mạch kép, dạng thẳng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây

A. A. Làm giảm nhiệt độ.

B. B. Làm tăng khí O2; giảm CO2

C. C. Tiêu hao chất hữu cơ.

D. D. Làm giảm độ ẩm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử đại học nâng cao sinh học có lời giải chi tiết (Đề số 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh