Câu hỏi:

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm AB có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng \(\lambda \). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Ở mặt chất lỏng, gọi \(\left( C \right)\) là hình tròn nhận AB là đường kính, M là một điểm ở ngoài \(\left( C \right)\) gần I nhất mà phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Biết \(AB=6,60\lambda \). Độ dài đoạn thẳng MI có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

160 Lượt xem
05/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. \(3,41\lambda \).   

B. \(3,76\lambda \).  

C. \(3,31\lambda \).  

D. \(3,54\lambda \).

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Trong môi trường chân không, nếu so với ánh sáng trong vùng nhìn thấy thì tia Tử Ngoại có

A. tốc độ nhỏ hơn.    

B. tần số nhỏ hơn.

C. bước sóng nhỏ hơn.     

D. cường độ nhỏ hơn.

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Cường độ dòng điện \(i=2\cos 100\pi t\,\left( A \right)\) (t tình bằng s) có tần số góc bằng

A. \(100\pi \) rad/s.  

B. \(50\pi \) rad/s.   

C. 100 rad/s.    

D. 50 rad/s.

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 5:

Khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, phát biểu nào là sai?

A. Tổng số hạt nuclôn đúng bằng số khối của hạt nhân.

B. Tổng số hạt prôton đúng bằng số hiệu nguyên tử.

C. Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.

D. Tổng số hạt nơtron bằng hiệu giữa số khối và tổng số hạt proton.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

B. Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí nhưng không truyền được trong chân không.

C. Trong quá trình lan truyền sóng cơ học thì các phần tử môi trường truyền đi theo sóng.

D. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý của Trường THPT Phương Sơn
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh