Câu hỏi:

Ở các vùng bị viêm thường xuất hiện dịch màu trắng, vàng, sau đó khô thành vảy. Bản chất chất dịch đó là gì?

330 Lượt xem
30/11/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Xác tiểu cầu, xác đại thực bào

B. Xác bạch cầu, xác vi khuẩn

C. Các thành phần trong huyết tương

D. Xác kháng thể, kháng nguyên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vì sao có trường hợp bị sặc lên mũi?

A. Do nắp thanh quản chắn ngang ống dẫn xuống thực quản nên thức ăn bị đẩy toàn bộ lên mũi.

B. Do nắp thanh quản không đóng kín lỗ khí quản nên thức ăn bị đẩy lên mũi.

C. Do sự co bóp bất thường của thực quản sau khi nuốt đẩy thức ăn ngược lên mũi.

D. Do ống tiêu hóa dẫn xuống dạ dày bị tắc nên thức ăn bị nghẹn ở phần trên ống tiêu hóa, đẩy lên mũi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi bị mỏi cơ nên làm gì để giúp cơ hồi phục nhanh?

A. Để yên, không hoạt động ở vùng cơ bị mỏi nữa.

B. Hít sâu tích cực để lấy càng nhiều ôxi càng tốt.

C. Hoạt động mạnh để máu tuần hoàn đến vùng cơ mỏi nhanh hơn, cung cấp nhiều ôxi hơn.

D. Thả lỏng vùng cơ bị mỏi với các bài tập vận động nhẹ, xoa bóp cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tế bào nào sau đây không có nhân?

A. Tiểu cầu

B. Bạch cầu

C. Hồng cầu

D. Tế bào limphô

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đâu là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất?

A. Nhân tế bào

B. Tập đoàn volvox (tập đoàn trùng roi xanh)

C. Virus

D. Tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tại sao bị sâu răng?

A. Do hoạt động mạnh mẽ của các vi khuẩn trong các mảng bám thức ăn trong khoang miệng.

B. Do không đánh răng thường xuyên.

C. Do có sâu trong miệng.

D. Do tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chức năng cơ bản của nơron thần kinh?

A. Cấu tạo nên mô thần kinh và hạch thần kinh

B. Dẫn truyền thông tin từ não bộ

C. Cảm ứng và dẫn truyền

D. Tiếp nhận kích thích và trả lời kích thích

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh