Câu hỏi:

Nếu thực hiện hít vào gắng sức và thở ra gắng sức, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

351 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Thở ra gắng sức sẽ thải lớp khí cặn bên trong phổi ra ngoài, hít vào gắng sức giúp lấy lớp khí cặn mới từ môi trường.

B. Hít vào gắng sức lấy thêm một lượng dư khí gọi là khí bổ sung vào phổi, thở ra gắng sức thải lượng khí dự trữ trong phổi ra ngoài.

C. Thở ra gắng sức và hít vào gắng sức giúp tăng lượng khí lưu thông gấp 2 lần lượng khí lưu thông bình thường.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tế bào nào sau đây không có nhân?

A. Tiểu cầu

B. Bạch cầu

C. Hồng cầu

D. Tế bào limphô

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Theo các nghiên cứu khoa học, chuối chứa nhiều vitamin, chất xơ và khoáng chất, đặc biệt là kali. Vì sao ăn chuối tốt cho hệ tiêu hóa?

A. Chất xơ trong chuối giúp vận chuyển chất thải ra ngoài dễ dàng hơn.

B. Vitamin trong chuối giúp kích thích tiết dịch vị tiêu hóa thức ăn.

C. Kali trong chuối gắn vào enzim giúp chúng phân giải thức ăn trong dạ dày.

D. Chất xơ giúp ruột non dễ dàng hấp thụ các chất dinh dưỡng hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chức năng cơ bản của nơron thần kinh?

A. Cấu tạo nên mô thần kinh và hạch thần kinh

B. Dẫn truyền thông tin từ não bộ

C. Cảm ứng và dẫn truyền

D. Tiếp nhận kích thích và trả lời kích thích

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vận động ở người được thực hiện nhờ sự phối hợp của các hệ cơ quan nào?

A. Hệ cơ và bộ xương

B. Hệ cơ, bộ xương, hệ thần kinh

C. Hệ cơ, hệ thần kinh

D. Bộ xương, hệ thần kinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi bị mỏi cơ nên làm gì để giúp cơ hồi phục nhanh?

A. Để yên, không hoạt động ở vùng cơ bị mỏi nữa.

B. Hít sâu tích cực để lấy càng nhiều ôxi càng tốt.

C. Hoạt động mạnh để máu tuần hoàn đến vùng cơ mỏi nhanh hơn, cung cấp nhiều ôxi hơn.

D. Thả lỏng vùng cơ bị mỏi với các bài tập vận động nhẹ, xoa bóp cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thành phần của tế bào động vật bao gồm:

A. Màng sinh chất, lục lạp, ribôxôm, bộ máy Gôngi, lưới nội chất, nhân

B. Thành tế bào, màng sinh chất, ti thể, bộ máy Gôngi, lưới nội chất, nhân

C. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể, bộ máy Gôngi, lưới nội chất, nhân

D. Thành tế bào, không bào lớn, ti thể, ribôxôm, lưới nội chất, nhân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh