Câu hỏi:

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là phản xạ?

563 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Đi loạng choạng khi bị say rượu

B. Quay đầu về phía có tiếng động lạ.

C. Tế bào chết tự bong ra tạo thành lớp vảy mỏng trên da.

D. Giật người về phía trước khi đang ngồi trên xe buýt phanh gấp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Những yếu tố nào tham gia vào việc bơm máu đi nuôi cơ thể?

A. Lực co bóp của tim, huyết áp, hoạt động của cơ.

B. Lực co bóp của tim, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

C. Huyết áp, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

D. Hoạt động của cơ, huyết áp, dịch bào tương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào của mũi không có chức năng làm ấm, ẩm, sạch không khí đưa vào phổi

A. Tuyến nước bọt

B. Tuyến mật

C. Tuyến tụy

D. Tuyến tiết niệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi bị mỏi cơ nên làm gì để giúp cơ hồi phục nhanh?

A. Để yên, không hoạt động ở vùng cơ bị mỏi nữa.

B. Hít sâu tích cực để lấy càng nhiều ôxi càng tốt.

C. Hoạt động mạnh để máu tuần hoàn đến vùng cơ mỏi nhanh hơn, cung cấp nhiều ôxi hơn.

D. Thả lỏng vùng cơ bị mỏi với các bài tập vận động nhẹ, xoa bóp cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vì sao có trường hợp bị sặc lên mũi?

A. Do nắp thanh quản chắn ngang ống dẫn xuống thực quản nên thức ăn bị đẩy toàn bộ lên mũi.

B. Do nắp thanh quản không đóng kín lỗ khí quản nên thức ăn bị đẩy lên mũi.

C. Do sự co bóp bất thường của thực quản sau khi nuốt đẩy thức ăn ngược lên mũi.

D. Do ống tiêu hóa dẫn xuống dạ dày bị tắc nên thức ăn bị nghẹn ở phần trên ống tiêu hóa, đẩy lên mũi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thành tâm thất trái có cấu trúc dày hơn thành tâm thất phải. Cấu tạo đó phù hợp với chức năng gì?

A. Để tăng lực đẩy máu đi.

B. Để tăng sức bền của tim.

C. Giảm thể tích chứa máu trong tâm thất.

D. Giúp thực hiện hoạt động co bóp chậm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh