Câu hỏi:

Thành tâm thất trái có cấu trúc dày hơn thành tâm thất phải. Cấu tạo đó phù hợp với chức năng gì?

363 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Để tăng lực đẩy máu đi.

B. Để tăng sức bền của tim.

C. Giảm thể tích chứa máu trong tâm thất.

D. Giúp thực hiện hoạt động co bóp chậm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Enzim trong nước bọt phân giải cơ chất gì?

A. Protein

B. Đường đôi

C. Tinh bột

D. Glucôzơ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là phản xạ?

A. Đi loạng choạng khi bị say rượu

B. Quay đầu về phía có tiếng động lạ.

C. Tế bào chết tự bong ra tạo thành lớp vảy mỏng trên da.

D. Giật người về phía trước khi đang ngồi trên xe buýt phanh gấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhưng thành phần nào tham gia vào phản ứng đông máu?

A. Tiểu cầu, huyết tương

B. Tiểu cầu, hồng cầu

C. Tiểu cầu, bạch cầu

D. Chất tơ máu, huyết tương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào của mũi không có chức năng làm ấm, ẩm, sạch không khí đưa vào phổi?

A. Niêm mạc mũi có nhiều lông

B. Niêm mạc mũi tiết chất nhày

C. Mao mạch bên trong mũi dày đặc

D. Đường dẫn khí của mũi thông với ống tiêu hóa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vì sao người già thường gặp khó khăn khi cử động, thường bị đau các khớp?

A. Sụn đầu xương hóa cốt nhiều nên khó cử động.

B. Bao chứa dịch khớp ở người già thường bị thoái hóa, ngày càng khô và xẹp đi khiến hai sụn đầu xương va chạm vào nhau khi cử động.

C. Sụn đầu khớp ở người già ngày càng mỏng đi, không bao lấy đầu xương khiến xương cử động kém linh hoạt.

D. Ở người già, một số khớp động có xu hướng trở thành khớp bất động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vận động ở người được thực hiện nhờ sự phối hợp của các hệ cơ quan nào?

A. Hệ cơ và bộ xương

B. Hệ cơ, bộ xương, hệ thần kinh

C. Hệ cơ, hệ thần kinh

D. Bộ xương, hệ thần kinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh